tư nhân

Học thuật
Thân thiện
tư nhân

Cửa hàng tư nhân bán nhiều loại trái cây tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về cá nhân, không phải của tập thể hoặc Nhà nước: Dùng để chỉ sự sở hữu, quản lý hoặc hoạt động do một cá nhân hoặc một nhóm cá nhân thực hiện, đối lập với khu vực công hoặc nhà nước.
    • Riêng tư, cá nhân: Có thể dùng để chỉ những vấn đề, sự việc mang tính chất cá nhân, riêng tư.
  2. Danh từ:

    • Khu vực tư nhân: Chỉ toàn bộ các hoạt động kinh tế, doanh nghiệp thuộc sở hữu điều hành bởi cá nhân hoặc các cổ đông, không phải bởi chính phủ.
    • Cá nhân (trong mối quan hệ với tập thể): Chỉ một con người cụ thể với tư cách riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Khu vực kinh tế tư nhân đang phát triển mạnh mẽ. (Phần kinh tế thuộc sở hữu cá nhân đang phát triển mạnh mẽ.)
    • Đây cuộc trò chuyện mang tính tư nhân, xin đừng tiết lộ. (Đây cuộc trò chuyện riêng tư, xin đừng tiết lộ.)
  • Danh từ:

    • Cửa hàng này của tư nhân. (Cửa hàng này thuộc sở hữu cá nhân.)
    • Anh ấy làm việc trong khu vực tư nhân. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực do các cá nhân/công ty điều hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền sở hữu tư nhân": Quyền của cá nhân được sở hữu tài sản.

    • Hiến pháp bảo vệ quyền sở hữu tư nhân. (Hiến pháp bảo vệ quyền của cá nhân được sở hữu tài sản.)
  • "Đời sống tư nhân": Phần đời sống riêng tư, không công khai của một người.

    • Cần tôn trọng đời sống tư nhân của người khác. (Cần tôn trọng phần đời sống riêng tư của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư hữu (tính từ/danh từ): Chỉ hình thức sở hữu thuộc về cá nhân.

    • Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất. (Chế độ sở hữu cá nhân về công cụ sản xuất.)
  • Cá nhân (danh từ/tính từ): Chỉ một con người riêng lẻ, đơn lẻ.

    • Quyền lợi cá nhân phải phù hợp với lợi ích tập thể. (Quyền lợi của mỗi người phải phù hợp với lợi ích chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Cá thể: (Thường dùng trong sinh học hoặc triết học) Chỉ một đơn vị riêng lẻ, độc lập.
  • Riêng tư: Thuộc về cá nhân, không công khai.
Từ trái nghĩa
  • Công cộng: Thuộc về hoặc phục vụ cho cộng đồng, mọi người.
  • Nhà nước: Thuộc về hoặc do chính quyền quản lý.
  • Tập thể: Thuộc về hoặc liên quan đến một nhóm người.
Thành ngữ liên quan
  • "Công phân minh": Phân biệt rõ ràng giữa việc chung (công) việc riêng ().
    • Một người lãnh đạo phải biết công phân minh. (Một người lãnh đạo phải biết phân biệt việc chung việc riêng.)
tư nhân

Cửa hàng tư nhân bán nhiều loại trái cây tươi.

  1. Cá nhân đối với đoàn thể, Nhà nước: Cửa hàng của tư nhân.

Từ gần giống

Từ chứa "tư nhân"